Máy tính khối lượng riêng
Cân vật thể và đo thể tích để tính khối lượng riêng theo kg/m³, g/cm³ và tỷ trọng so với nước.
Kết quả
1.250 kg/m³Khối lượng riêng
- Theo gam trên cm³
- 1,25 g/cm³
- Tỷ trọng so với nước (không đơn vị)
- 1,25
Dữ liệu đầu vào
- Khối lượng
- 500
- Đơn vị khối lượng
- gam (g)
- Thể tích
- 400
- Đơn vị thể tích
- mililít (mL)
Cách tính
Khối lượng riêng ρ = khối lượng ÷ thể tích sau khi đổi sang kg và m³.
Kết quả
Khối lượng riêng
- Theo gam trên cm³
- 1,25 g/cm³
- Tỷ trọng so với nước (không đơn vị)
- 1,25
Cách tính
- Khối lượng riêng ρ = khối lượng ÷ thể tích sau khi đổi sang kg và m³.
- 1 g/cm³ = 1.000 kg/m³; 1 lb = 0,45359237 kg; 1 mL = 1 cm³.
- Tỷ trọng = ρ ÷ khối lượng riêng của nước ở 4 °C (999,97 kg/m³). Tỷ trọng không có đơn vị.
Ví dụ
500 g trong 400 mL: ρ = 0,5 kg ÷ 0,0004 m³ = 1.250 kg/m³, tức 1,25 g/cm³ và tỷ trọng khoảng 1,25.
Điều cần biết
- Khối lượng riêng thay đổi theo nhiệt độ (và theo áp suất đối với chất khí).
- Đừng nhầm khối lượng riêng (có đơn vị) với tỷ trọng (không có đơn vị).
Nguồn tham khảo
- BIPM, Hệ đơn vị quốc tế (SI), ấn bản thứ 9 (2019)
Khi nào nên dùng
- So sánh khối lượng riêng của vật thể và chất lỏng theo cùng đơn vị.
Câu hỏi thường gặp
Tính khối lượng riêng như thế nào?
Lấy khối lượng chia cho thể tích. Máy tính đổi đơn vị đã chọn sang kg và m³ trước khi tính.
Khối lượng riêng và tỷ trọng khác nhau thế nào?
Khối lượng riêng có đơn vị như kg/m³. Tỷ trọng là phép so sánh với nước và không có đơn vị.
Nhiệt độ có làm thay đổi kết quả không?
Có. Khối lượng riêng thay đổi theo nhiệt độ; với chất khí, áp suất cũng ảnh hưởng.