Máy tính khoản trả vay cố định
Nhập số tiền vay, lãi suất hàng năm và thời hạn để xem khoản trả hàng tháng cũng như tổng chi phí khoản vay.
Kết quả
1.001,25Khoản trả mỗi tháng
- Số tháng
- 300
- Tổng tiền lãi
- 100.374,14
- Tổng số tiền đã trả
- 300.374,14
Thay đổi qua từng năm
Bảng chi tiết
| Năm | Tiền gốc đã trả | Tiền lãi đã trả | Số dư còn lại |
|---|---|---|---|
| 1 | 5.096,20 | 6.918,76 | 194.903,80 |
| 2 | 10.373,66 | 13.656,27 | 189.626,34 |
| 3 | 15.838,82 | 20.206,08 | 184.161,18 |
| 4 | 21.498,36 | 26.561,50 | 178.501,64 |
| 5 | 27.359,19 | 32.715,64 | 172.640,81 |
| 6 | 33.428,48 | 38.661,32 | 166.571,52 |
| 7 | 39.713,63 | 44.391,13 | 160.286,37 |
| 8 | 46.222,32 | 49.897,40 | 153.777,68 |
| 9 | 52.962,51 | 55.172,18 | 147.037,49 |
| 10 | 59.942,43 | 60.207,23 | 140.057,57 |
| 11 | 67.170,60 | 64.994,03 | 132.829,40 |
| 12 | 74.655,85 | 69.523,74 | 125.344,15 |
| 13 | 82.407,33 | 73.787,22 | 117.592,67 |
| 14 | 90.434,51 | 77.775,01 | 109.565,49 |
| 15 | 98.747,20 | 81.477,29 | 101.252,80 |
| 16 | 107.355,53 | 84.883,92 | 92.644,47 |
| 17 | 116.270,04 | 87.984,37 | 83.729,96 |
| 18 | 125.501,62 | 90.767,77 | 74.498,38 |
| 19 | 135.061,53 | 93.222,82 | 64.938,47 |
| 20 | 144.961,46 | 95.337,86 | 55.038,54 |
| 21 | 155.213,50 | 97.100,78 | 44.786,50 |
| 22 | 165.830,17 | 98.499,08 | 34.169,83 |
| 23 | 176.824,44 | 99.519,77 | 23.175,56 |
| 24 | 188.209,75 | 100.149,43 | 11.790,25 |
| 25 | 200.000,00 | 100.374,14 | 0,00 |
Cách tính
- Khoản trả hàng tháng = P × i ÷ (1 − (1 + i)^−n), trong đó i = lãi suất ÷ 12 và n = số tháng.
- Nếu lãi suất 0%, khoản trả hàng tháng = P ÷ n.
Ví dụ
Vay 1.200 trong 1 năm với lãi suất 0%: trả 100 mỗi tháng trong 12 tháng.
Điều cần biết
- Chưa tính bảo hiểm, phí hồ sơ và bảo lãnh nên chi phí thực tế có thể cao hơn.
- Chỉ áp dụng cho khoản vay trả góp với lãi suất cố định.
Khi nào nên dùng
- Ước tính khoản trả và tổng tiền lãi của khoản vay có mức thanh toán cố định.
- Theo dõi dư nợ gốc và tiền lãi qua lịch trả nợ.
Câu hỏi thường gặp
Khoản trả cố định hàng tháng được tính như thế nào?
Phép tính dùng số tiền gốc, lãi suất hàng tháng và tổng số tháng. Mỗi khoản trả cố định bao gồm cả gốc và lãi.
Điều gì xảy ra nếu lãi suất là 0%?
Số tiền vay được chia đều cho toàn bộ số tháng. Ví dụ, vay 1.200 trong 12 tháng thì trả 100 mỗi tháng.
Tổng chi phí có gồm bảo hiểm và các khoản phí khác không?
Không. Bảo hiểm, phí hồ sơ và phí bảo lãnh chưa được tính. Hãy xem hợp đồng vay để biết chi phí thực tế.