Dự báo khoản tiết kiệm khi nghỉ hưu
Nhập tuổi, khoản tiết kiệm hiện có và tiền gửi định kỳ để ước tính quỹ hưu trí, kể cả giá trị theo sức mua hiện nay.
Kết quả
270.449,12Khoản tiết kiệm khi nghỉ hưu
- Giá trị theo tiền hiện nay
- 149.307,09
- Thu nhập hàng tháng có thể có (giá trị hiện nay)
- 497,69
- Khoản tiết kiệm cần có (giá trị hiện nay)
- 450.000,00
- Còn thiếu
- 300.692,91
- Tổng số tiền đã gửi
- 128.000,00
- Số năm tiết kiệm
- 30
Thay đổi qua từng năm
Bảng chi tiết
| Năm | Tiền đã gửi | Khoản tăng thêm | Tiết kiệm |
|---|---|---|---|
| 1 | 23.600,00 | 865,53 | 24.465,53 |
| 2 | 27.200,00 | 1.909,69 | 29.109,69 |
| 3 | 30.800,00 | 3.139,61 | 33.939,61 |
| 4 | 34.400,00 | 4.562,72 | 38.962,72 |
| 5 | 38.000,00 | 6.186,77 | 44.186,77 |
| 6 | 41.600,00 | 8.019,77 | 49.619,77 |
| 7 | 45.200,00 | 10.070,09 | 55.270,09 |
| 8 | 48.800,00 | 12.346,43 | 61.146,43 |
| 9 | 52.400,00 | 14.857,82 | 67.257,82 |
| 10 | 56.000,00 | 17.613,66 | 73.613,66 |
| 11 | 59.600,00 | 20.623,74 | 80.223,74 |
| 12 | 63.200,00 | 23.898,22 | 87.098,22 |
| 13 | 66.800,00 | 27.447,69 | 94.247,69 |
| 14 | 70.400,00 | 31.283,13 | 101.683,13 |
| 15 | 74.000,00 | 35.415,98 | 109.415,98 |
| 16 | 77.600,00 | 39.858,16 | 117.458,16 |
| 17 | 81.200,00 | 44.622,01 | 125.822,01 |
| 18 | 84.800,00 | 49.720,43 | 134.520,43 |
| 19 | 88.400,00 | 55.166,78 | 143.566,78 |
| 20 | 92.000,00 | 60.974,98 | 152.974,98 |
| 21 | 95.600,00 | 67.159,51 | 162.759,51 |
| 22 | 99.200,00 | 73.735,43 | 172.935,43 |
| 23 | 102.800,00 | 80.718,38 | 183.518,38 |
| 24 | 106.400,00 | 88.124,64 | 194.524,64 |
| 25 | 110.000,00 | 95.971,16 | 205.971,16 |
| 26 | 113.600,00 | 104.275,54 | 217.875,54 |
| 27 | 117.200,00 | 113.056,10 | 230.256,10 |
| 28 | 120.800,00 | 122.331,87 | 243.131,87 |
| 29 | 124.400,00 | 132.122,68 | 256.522,68 |
| 30 | 128.000,00 | 142.449,12 | 270.449,12 |
Cách tính
- Khoản tiết kiệm tăng mỗi tháng theo tỷ suất giả định và tiền gửi.
- Giá trị theo tiền hiện nay = khoản tiết kiệm ÷ (1 + lạm phát)^số năm.
- Khoản cần có = thu nhập hàng tháng mong muốn × 12 ÷ tỷ lệ rút.
Ví dụ
Muốn có thu nhập 1.000 mỗi tháng với tỷ lệ rút 4%: cần 1.000 × 12 ÷ 0,04 = 300.000.
Điều cần biết
- Đây là dự báo chung, không tính quyền lợi hưu trí công hoặc do nơi làm việc cung cấp tại bất kỳ quốc gia nào.
- Tỷ suất sinh lời và lạm phát là giả định, không được đảm bảo.
- Chưa tính thuế và phí. Đây không phải tư vấn đầu tư.
Khi nào nên dùng
- So sánh khoản tiết kiệm dự kiến với mục tiêu thu nhập hưu trí.
- Xem ảnh hưởng của tiền gửi, lạm phát và tỷ lệ rút đối với dự báo.
Câu hỏi thường gặp
Khoản tiết kiệm hưu trí được dự báo như thế nào?
Phép tính dùng khoản tiết kiệm hiện tại, tiền gửi hàng tháng, tỷ suất sinh lời giả định và thời gian đến tuổi nghỉ hưu đã chọn.
Giá trị theo tiền hiện nay có nghĩa là gì?
Số tiền tương lai được điều chỉnh theo mức lạm phát bạn nhập để ước tính sức mua tương đương hiện tại.
Dự báo này có đảm bảo thu nhập khi nghỉ hưu không?
Không. Tỷ suất sinh lời, lạm phát và tỷ lệ rút chỉ là giả định. Máy tính không tính quyền lợi hưu trí tại địa phương và không phải tư vấn đầu tư.