Công cụ mã hóa và giải mã Base64
Dán văn bản hoặc mã Base64. Mọi thao tác diễn ra trong trình duyệt, không có dữ liệu nào được gửi đi.
Kết quả
U2FsdXQsIMOnYSB2YSA/Base64
- Byte (UTF-8)
- 15
- Số ký tự trong kết quả
- 20
Dữ liệu đầu vào
- Thao tác
- Mã hóa
- Bảng ký tự
- Chuẩn (+ /)
- Văn bản
- Salut, ça va ?
Cách tính
Văn bản được chuyển thành byte UTF-8 (ví dụ “ç” = 2 byte).
Kết quả
Base64
- Byte (UTF-8)
- 15
- Số ký tự trong kết quả
- 20
Cách tính
- Văn bản được chuyển thành byte UTF-8 (ví dụ “ç” = 2 byte).
- Mỗi nhóm 3 byte thành 4 ký tự trong bảng Base64; dấu “=” bổ sung phần cuối.
- Biến thể URL đổi + thành -, / thành _ và bỏ các dấu = ở cuối.
Ví dụ
“Salut, ça va ?” (15 byte) cho kết quả U2FsdXQsIMOnYSB2YSA/.
Điều cần biết
- Base64 không phải mã hóa bảo mật; ai cũng có thể giải mã. Không dùng để che giấu mật khẩu.
- Chỉ hỗ trợ văn bản, không xử lý tệp nhị phân.
Khi nào nên dùng
- Mã hóa văn bản thành Base64 hoặc chuyển Base64 về văn bản.
Câu hỏi thường gặp
Công cụ này dùng để làm gì?
Dán văn bản hoặc mã Base64. Mọi thao tác diễn ra trong trình duyệt, không có dữ liệu nào được gửi đi.
Kết quả được tính như thế nào?
Văn bản được chuyển thành byte UTF-8 (ví dụ “ç” = 2 byte).
Cần kiểm tra gì trước khi sử dụng kết quả?
Base64 không phải mã hóa bảo mật; ai cũng có thể giải mã. Không dùng để che giấu mật khẩu.